Gói cước VIP

Giới thiệu

Gói cước trả sau VIP là các gói cước trọn gói được Vinaphone thiết kế dành cho nhóm khách hàng doanh nghiệp với những ưu đãi đặc biệt giảm đến 34% so với mức cước thông thường và các ưu đãi khác do VinaPhone quy định trong từng thời kỳ.

Đối tượng sử dụng gói cước VIP

- Thuê bao di động trả sau mạng VinaPhone cùng thuộc một doanh nghiệp (đứng tên doanh nghiệp/tổ chức trên hợp đồng thuê bao trả sau VinaPhone),

- Thuê bao trả sau VinaPhone do cá nhân là CBCNV của doanh nghiệp đứng tên hợp đồng  và đang tham gia gói cước đồng nghiệp dành cho doanh nghiệp đó.

Lợi ích khi sử dụng gói cước VIP

-  Được hưởng mức ưu đãi tiết kiệm đến 34% so với cước TB trả sau thông thường.

-  Được giảm 50% cước gọi đối với phần cước thoại vượt gói khi gọi đến các thuê bao đồng nghiệp trong cùng một doanh nghiêp

-  Miễn phí đến 350 phút gọi đầu tiên trong nước/tháng.

-  Miễn phí đến 200 SMS trong nước đầu tiên/tháng.

-  Miễn phí cước thuê bao dịch vụ MCA.

 Miễn phí sử dụng đến 500MB/tháng.

-  Được khai báo mặc định là thuê bao VinaPhone3G.

-  Được thay Sim 128K miễn phí 1 lần/năm.

-  Và các ưu đãi khác do VinaPhone quy định theo từng thời kỳ.

Đăng ký thay đổi, hủy gói cước

1. Đăng ký gói cước

- Đối với khách hàng đăng ký sử dụng gói cước VIP  trước ngày 16 của tháng:

+ Khách hàng phải trả toàn bộ cước thuê bao của gói VIP trong tháng đăng ký.

+ Hưởng toàn bộ ưu đãi của gói VIP (gồm tổng số phút thoại, SMS miễn phí tương ứng với từng gói cước VIP) tính từ 0h00 ngày mùng 1 của tháng đăng ký. Riêng đối với phần data miễn phí sẽ được tính từ thời điểm đăng ký gói.

- Đối với khách hàng đăng ký sử dụng gói cước VIP sau 0h00 ngày 16 của tháng, khách hàng trả 50% cước thuê bao của gói VIP trong tháng đăng ký.

+ Khách hàng trả 50% cước thuê bao VIP của tháng đăng ký.

+ Hưởng toàn bộ ưu đãi của gói VIP (gồm tổng số phút thoại, SMS miễn phí tương ứng với từng gói cước VIP) tính từ 0h00 ngày 16 của tháng đăng ký. Riêng đối với phần data miễn phí sẽ được tính từ thời điểm đăng ký gói.

- Đối với các gói cước của dịch vụ Mobile Internet khách hàng đăng ký sử dụng trước thời điểm chuyển sang gói VIP  sẽ bị hủy và khách hàng không được hoàn tiền cước thuê bao gói.

- Khách hàng đăng ký gói cước VIP vẫn được phép sử dụng các gói cước trả sau khác của VinaPhone (gói gia đình, đồng nghiệp, Talk24, gói cước tích hợp dịch vụ “VNPT-Trò chuyện thoải mái, trừ gói cước iTouch) . Trường hợp thuê bao trả sau iTouch đăng ký gói cước VIP (sau khi hết thời gian cam kết sử dụng)  thì gói iTouch sẽ bị hủy và gói cước VIP sẽ có hiệu lực kể từ tháng tiếp theo.

- Trường hợp thuê bao trả sau đăng ký gói cước VIP và tham gia chương trình “Thỏa sức chọn số” thì ngoài các quy định về thời gian sử dụng và thu hồi số thuê bao đã hòa mạng bao gồm thêm các điều kiện khác như sau:

+ Gói VIP đăng ký phải cam kết sử dụng theo thời gian cam kết của số thuê bao đã hòa mạng. (1)

+ Thực hiện đóng tiền đặt cọc tương ứng theo số thuê bao đã hòa mạng. (2)

+ Thanh toán cước hàng tháng: khách hàng có nghĩa vụ thanh toán cước tháng như sau: (3)

>Nếu giá gói cước VIP đăng ký nhỏ hơn hoặc bằng mức cước cam kết tháng của số thuê bao hòa mạng: trả theo mức cước cam kết tháng.

>Nếu giá gói cước VIP đăng ký lớn hơn mức cước cam kết tháng của thuê bao hòa mạng: trả theo mức cước của gói VIP đăng ký.

>Các cước phát sinh khác vượt gói được tính theo quy định tương ứng cho từng gói VIP.

2. Chuyển đổi giữa các gói cước VIP250 và VIP350/chuyển đổi từ gói cước VIP sang gói cước trả sau thông thường:

- Khách hàng được phép chuyển đổi giữa các gói cước VIP hoặc chuyển đổi từ gói cước VIP sang gói cước trả sau thông thường. Việc chuyển đổi có hiệu lực kể từ tháng tiếp theo tháng yêu cầu chuyển đổi.

- Riêng đối với việc chuyển đổi từ gói cước VIP sang gói cước trả sau iTouch, quy định về chuyển đổi áp dụng tương tự như thuê bao đăng ký gói iTouch mới.

3. Hủy gói cước VIP:

Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy gói cước VIP (hủy hợp đồng), khách hàng vẫn phải thanh toán toàn bộ giá gói cước và phần cước vượt gói phát sinh (nếu có)

4. Chuyển quyền sử dụng:

- Khách hàng chuyển quyền sử dụng phải thanh toán hết các khoản nợ cước tính đến thời điểm chuyển nhượng bao gồm cả mức giá gói cước trọn tháng và cước phát sinh ngoài gói cước (nếu có).

- Nếu khách hàng chuyển quyền chưa sử dụng hết số phút thoại, SMS, data miễn phí tại thời điểm chuyển quyền thì khách hàng được chuyển quyền được sử dụng hết số phút thoại, SMS, data miễn phí còn lại.

- Khách hàng được chuyển quyền phải thanh toán số cước phát sinh ngoài gói cước (nếu có) từ sau ngày được chuyển quyền cho đến hết tháng nhưng không phải thanh toán giá trị gói cước (chủ cũ đã thanh toán).

 Cước phí

1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):

                                             Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng

                  35.000 đ

Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…).

                  25.000đ

Tổng cộng chi phí hòa mạng mới

                  60.000đ

2. Cước liên lạc

TT

Nội dung

Gói cước VIP

VIP250

VIP350

1

Cước hòa mạng (đồng/thuê bao/lần), bao gồm cả SIM 128K

 

 

 

- Chưa VAT

44.545

44.545

 

- Bao gồm cả VAT

49.000

49.000

2

Cước thuê bao tháng (đồng/tháng)

 

 

 

- Chưa VAT

227.272

318.181

 

- Bao gồm cả VAT

250.000

350.000

3

Các ưu đãi của gói cước

 

 

 

- Số phút liên lạc trong nước miễn phí/tháng

250

350

 

- Số SMS trong nước miễn phí/tháng

100

200

 

- Số lượng data sử dụng miễn phí (MB)/tháng

300

500

 

- Cước TB tháng dịch vụ MCA

Miễn phí

 

- Đăng ký VinaPhone 3G

Khai báo mặc định là VinaPhone 3G.

 

- Mức tiết kiệm so với đơn giá thông thường

34%

34%

4

Giá cước đối với phần sử dụng vượt gói

 

 

Cước thoại/SMS trong nước

Áp dụng theo mức cước của TB trả sau thông thưởng. TH thuê bao VIP

tham gia các gói cước đồng nghiệp/Talk24/VNPT-Trò chuyện thoải mái…,

phẩn cước vượt gói áp dụng theo quy định của các gói cước này

 

Cước lưu lượng vượt gói

 

 

 

- Chưa VAT

4,545 đ/10KB

 

- Bao gồm cả VAT

5 đ/10 KB

 

- Hạn mức thanh toán tối đa đối với phần lưu lượng vượt gói

500.000đ/TB/tháng (đã bao gồm VAT)

 

Phương thức tính cước

+ Thoại: tính theo block 6 giây đầu + 01 giây tiếp theo.

+ Data: tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10 KB, phần lẻ chưa đến 10 Kb được tính tròn thành 10 KB.

 

                    Mọi thông tin chi tiết, khách hàng liên hệ đến tổng đài 9191 hoặc (0277)800126 để được hướng dẫn.