MegaVNN

Giới thiệu

 

MegaVNN là dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao, dựa trên công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp.

Với ưu điểm nổi bật là kết nối Internet tốc độ cao, có nhiều gói cước linh hoạt, dịch vụ Mega VNN đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng cao và đa dạng của khách hàng.

 

Hướng dẫn sử dụng

*Đối tượng thích sử dụng các dịch vụ:

  Mega VNN có nhiều gói cước với tốc độ kết nối khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các đối tượng khách hàng:

1/ Đối tượng khách hàng là cá nhân, hộ gia đình: Có thể lựa chọn gói cước Mega Easy, Mega Family.

Các gói cước này sẽ mang lại cho khách hàng cơ hội tiếp cận và sử dụng Internet với chi phí cực rẻ, tốc độ truy cập ổn định.

2/ Đối tượng khách hàng là doanh nghiệp: Có thể lựa chọn gói cước Mega Extra, Mega Maxi +, Mega Pro.

Các gói cước này sẽ đáp ứng tốt nhất nhu cầu trao đổi thông tin lớn, giao thương của doanh nghiệp kết nối thường xuyên trong nước và toàn cầu.

3/ Đối với điểm Internet công cộng, Game: Có thể lựa chọn gói cước Mega Maxi, Mega For Game. Đây là giải pháp hiệu quả cho việc kinh doanh dịch vụ Internet tại các điểm Cafe Internet, Internet cộng cộng, điểm chơi Game online,...

*Các ứng dụng chính của Mega VNN:

+ Kết nối mạng LAN/WAN

+ Gọi điện thoại qua Internet

+ Giáo dục và đào tạo từ xa: Khách hàng có thể tham dự các khóa học từ xa được tổ chức bởi các trường đại học tên tuổi trên thế giới hoặc truy cập vào các thư viện điện tử trên mạng nhanh hơn.

+ Khách hàng có thể truy cập những website thiết kế với chất lượng cao, dùng flash, nhạc nền, nhiều hình động…

+ Khách hàng có thể nghe và xem trực tuyến các bài hát, bản tin, phim ảnh… từ khắp mọi nơi trên thế giới, cho phép tải và đưa dữ liệu lên mạng nhanh hơn.

+ Hội thảo video qua mạng: Kết hợp với webcam, Mega VNN sẽ giúp khách hàng đàm thoại với bạn bè, người thân hay đối tác kinh doanh qua Internet với âm thanh và hình ảnh chất lượng cao.

+ Chơi Multiplayer game trên Internet với người khác trên khắp thế giới: MegaVNN cho phép các game mạng chạy nhanh, khiến chơi game qua Internet nhanh hơn và thú vị hơn.

                                  Đăng ký lắp đặt và tư vấn thông tin, khách hàng liên hệ (067)800126

                                                      hoặc tại các điểm giao dịch VNPT Đồng Tháp

                                                          Đăng ký lắp đặt trực tuyến tại đây

 

Điều kiện sử dụng

* Yêu cầu về thiết bị:

   - Modem ADSL

   - Card mạng Ethernet 10 Base T

  - Spliter: thiết bị đặc biệt để ghép / tách tín hiệu thoại và dữ liệu trên cùng 1 đường dây điện thoại.   

-  Đường ADSL (Đường dây điện thoại.)

  - Máy tính PC (Máy tính cá nhân.)

* Yêu cầu tối thiểu đối với máy tính PC:

- Giao diên với modem ADSL: Card mạng Etthernet 10 Base T hoặc cổng USB (một số modem có hỗ trợ USB)

- Hệ điều hành Windows (Windows 95 hoặc 98, và 98SE, Windows Me, Windows XP, Windows 2000,…)

- Bộ vi xử lý Intel Pentium 133MHz

- Tối thiểu 64 MB RAM cho Windows95/98/ME

- 128MB RAM cho Windows 2000/NT/XP Home

- Ổ cứng còn trống ít nhất 100 MB

- Ổ CD ROM. 

Giá cước

STT

Nội dung

Mức cước (đồng/lần/thuê bao)

Khu vực Tp.Cao Lãnh, Tx. Sa đéc, Tx. Hồng Ngự

Các huyện còn lại

I

Cước đấu nối hòa mạng (không bao gồm thiết bị đầu cuối)

1

Thuê bao hòa mạng mới

90.909

45.454

2

Thuê bao ngắn ngày

90.909

45.454

3

Lắp đặt mới đồng thời với một hoặc nhiều dịch vụ trong các dịch vụ sau: điện thoại cố định hữu tuyến, IPTV

Thu 90.909 đồng/lần/thuê bao đối với dịch vụ MegaVNN, các dịch vụ còn lại miễn phí hòa mạng

Thu 45.454 đồng/lần/thuê bao đối với dịch vụ MegaVNN, các dịch vụ còn lại miễn phí hòa mạng

4

Lắp đặt với đôi dây thuê bao có sẵn

Miễn phí

5

Hòa mạng mới một lần nhiều thuê bao (từ 02 thuê bao trở lên, cùng chủ thuê bao)

Thu 90.909 đồng/lần/thuê cho thuê bao thứ 1, từ thuê bao thứ 2 trở lên miễn phí

Thu 45.454 đồng/lần/thuê cho thuê bao thứ 1, từ thuê bao thứ 2 trở lên miễn phí

II

Gói cước

Mức cước

Phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

1

MegaEasy

- Tốc độ tối đa:

  6 Mpbs/512/Kbps

- Tốc độ tối thiểu:

  không cam kết

-Cước thuê bao: 24.000 đồng/tháng

-Mỗi MB sử dụng: 45 đồng/MB

-Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng/tháng.

 

250.000 đ/tháng

2

MegaFamily

-Tốc độ tối đa:

  8 Mbps/640 Kbps

- Tốc độ tối thiểu:

  256 Kbps/256 Kbps

-Cước thuê bao: 35.000 đồng/tháng

-Mỗi MB sử dụng: 48 đồng/MB

-Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng/tháng.

 

350.000 đ/tháng

 

3

MegaMaxi

- Tốc độ tối đa:

  10 Mbps/640 Kbps

- Tốc độ tối thiểu:

  512 Kbps/512Kbps

-Cước thuê bao: 100.000 đồng/tháng

-Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB

-Cước sử dụng tối đa: 800.000 đồng/tháng.

600.000 đồng/tháng

 

4

MegaPro

-Tốc độ tối đa:

 12 Mbps/640 kbps

- Tốc độ tối thiểu:

  512 Kbps/512 Kbps

-Cước thuê bao: 200.000 đồng/tháng

-Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB

-Cước sử dụng tối đa: 1.000.000 đồng/tháng.

900.000 đồng/tháng

 

*Ghi chú:

Đường dây thuê bao có sẵn là đường dây thuê bao khách hàng đang sử dụng dịch vụ: điện thoại cố định hữu tuyến, MegaVNN, IPTV do Viễn thông  Đồng Tháp cung cấp.

Cước sử dụng tối đa bao gồm cước thuê bao tháng; Phương thức sử dụng trọn gói không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng

*Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT    

 

 

STT

Nội dung

Mức cước (đồng/lần/thuê bao)

Khu vực Tp.Cao Lãnh, Tx. Sa đéc, Tx. Hồng Ngự

Các huyện còn lại

I

Cước đấu nối hòa mạng (không bao gồm thiết bị đầu cuối)

1

Thuê bao hòa mạng mới

90.909

45.454

2

Thuê bao ngắn ngày

90.909

45.454

3

Lắp đặt mới đồng thời với một hoặc nhiều dịch vụ trong các dịch vụ sau: điện thoại cố định hữu tuyến, IPTV

Thu 90.909 đồng/lần/thuê bao đối với dịch vụ MegaVNN, các dịch vụ còn lại miễn phí hòa mạng

Thu 45.454 đồng/lần/thuê bao đối với dịch vụ MegaVNN, các dịch vụ còn lại miễn phí hòa mạng

4

Lắp đặt với đôi dây thuê bao có sẵn

Miễn phí

5

Hòa mạng mới một lần nhiều thuê bao (từ 02 thuê bao trở lên, cùng chủ thuê bao)

Thu 90.909 đồng/lần/thuê cho thuê bao thứ 1, từ thuê bao thứ 2 trở lên miễn phí

Thu 45.454 đồng/lần/thuê cho thuê bao thứ 1, từ thuê bao thứ 2 trở lên miễn phí

II

Quy định khác

 

1

Chuyển đổi tốc độ

Miễn phí

2

Chuyển đổi hình thức sử dụng

Miễn phí

 

3

Dịch chuyển địa điểm sử dụng

 

- Cùng địa chỉ

Miễn phí

- Khác địa chỉ

Thu cước đấu nối hòa mạng

 

4

Chuyển quyền sử dụng

 

- Cùng địa chỉ

Miễn phí

- Khác địa chỉ (bao gồm dịch chuyển đại điểm sử dụng)

Thu cước đấu nối hòa mạng

5

Tạm ngưng sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

Khôi phục lại dịch vụ

 

 

- Thời gian tạm ngưng sử dụng dưới 06 tháng

Miễn phí

 

-Thời gian ngưng sử dụng từ 06 tháng trở lên

Thu cước đấu nối hòa mạng