FiberVNN

Cập nhật ngày : 20/11/2017


Giới thiệu

 

FTTH (Fiber-To-The-Home) là mạng viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang được nối đến tận nhà để cung cấp các dịch vụ tốc độ cao như điện thoại, Internet tốc độ cao và TV. Đây là dịch vụ truy cập Internet bằng cáp quang, thay cho cáp đồng tiêu chuẩn từ trước đến nay. Điểm khác biệt giữa truy cập FTTH và ADSL, là FTTH có tốc độ nhanh hơn gấp nhiều lần (khoảng 66 lần DSL tiêu chuẩn, 100 mbps so với 1,5 mbps) , và có tốc độ tải lên và tải xuống như nhau, trong khi ADSL có tốc độ tải lên luôn nhỏ hơn tốc độ tải xuống.

Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.   

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

*Đối tượng thích hợp sử dụng dịch vụ

 Dịch vụ FiberVNN thích hợp cho các đối tượng sau:

   - Các cá nhân/ hộ gia đình có nhu cầu dịch vụ băng rộng tốc độ cao.

   - Các tổ chức/ doanh nghiệp.

   - Dịch vụ Games Internet.

*Tiện ích dịch vụ

  - Đường truyền có tốc độ ổn định; tốc độ truy cập Internet cao.

  - Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.

  - An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.

  - Độ bảo mật rất cao: Với FiberVNN thì hầu như không thể bị đánh cắp tín hiệu trên đường dây.

  - Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

  - Đáp ứng hiệu quả cho các ứng dụng Công nghệ thông tin hiện đại như: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera… 

 

                                  Đăng ký lắp đặt và tư vấn, khách hàng vui lòng liên hệ (0277) 800126

                                       hoặc tại các điểm giao dịch VNPT Đồng Tháp

                                                               Đăng ký lắp đặt trực tuyến tại đây

 

Cước đấu nối hòa mạng

STT

Nội dung

Mức cước

(đồng/lần/thuê bao)

1

Cước đấu nối hòa mạng

1.1

Thuê bao hòa mạng mới

      500,000

1.2

Thuê bao hòa mạng mới và ký cam kết sử dụng dịch vụ liên tục tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu. bàn giao

                  -  

1.3

Thuê bao hòa mạng mới và đăng ký sử dụng gói cước theo các gói 3/6/12/18/24 tháng

                  -  

1.4

Thuê bao hòa mạng mới trên đôi dây thuê bao dịch vụ MyTV sử dụng cáp quang có sẵn

                  -  

1.5

Thuê bao hòa mạng mới ngắn ngày

      500,000

2

Quy định chung khác

2.1

Chuyển đổi tốc độ

  - Từ gói cước tốc độ cao xuống gói cước tốc độ thấp

      100,000

  - Từ gói cước tốc độ thấp lên gói cước tốc độ cao

                  -  

2.2

Chuyển đổi hình thức sử dụng

                  -  

2.3

Dịch chuyển địa điểm sử dụng

  - Cùng địa chỉ

                  -  

  - Khác địa chỉ

 

+ Có thay dây thuê bao mới

      250,000

+ Không thay dây thuê bao mới

                  -  

2.4

Chuyển quyền sử dụng

  - Cùng địa chỉ

                  -  

  - Khác địa chỉ (bao gồm dịch chuyển địa điểm sử dụng)

 

+ Có thay dây thuê bao mới

      250,000

+ Không thay dây thuê bao mới

                  -  

2.5

Tạm ngưng sử dụng dịch vụ

                  -  

2.6

Khôi phục lại dịch vụ

 

     *Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT

Cước sử dụng dành cho khách hàng cá nhân

TT

Gói cước

Fiber16

Fiber20

Fiber30

Fiber40

FiberNet

Fiber50

Fiber76

 

 

 

 

 

 

 1

Quy định tốc độ

 

Tốc độ tối đa trong nước

16Mbps

20Mbps

30Mbps

40Mbps

60Mbps

50Mbps

76Mbps

Tốc độ truy nhập quốc tế tối đa

8.0Mbps

10Mbps

14.7Mbps

18Mbps

22.8Mbps

20,5Mbps

 

28,12Mbps

 

Tốc độ truy nhập quốc tế tối thiểu

Không

512Kbps

512Kbps

512Kbps

512Kbps

  Không

 

  1Mbps

 

2

Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP Tĩnh

 

 3

 

Dịch vụ bảo mật F-Secure cộng thêm cho 1 thiết bị

Gói 1 năm

Gói 1 năm

Gói 1 năm

Gói 1 năm

Gói 1 năm

Gói 1 năm

Gói 1 năm

 

 4

 

Giá các gói cước (đồng/tháng/thuê bao)

4.1

Gói hàng tháng

    169,000

    209,000

 253,000

 374,000

 880,000

 495,000

  1,100,000

4.2

Gói 03 tháng

  -

    564,300

 683,100

 1,009,800

 2,376,000

 1,336,500

  2,970,000

4.3

Gói 06 tháng

    942,480

 1,053,360

 1,275,120

 1,813,600

 4,435,200

 2,494,800

  5,544,000

4.4

Gói 12 tháng

 1,795,200

 2,006,400

 2,428,800

 3,590,400

 8,448,000

 4,752,000

 10,560,000


       *Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT

Cước sử dụng dành cho khách hàng doanh nghiệp

Stt

Gói

dịch vụ

Tốc độ trong nước (Mbps)

Tốc độ ngoại mạng quốc tế (Mbps)

 

Địa chỉ IP

Dịch vụ bảo mật Fsecure cộng thêm

Gói cước hàng tháng (VNĐ)

 

Gói cước 03 tháng (VNĐ)

 

Gói cước 06 tháng (VNĐ)

Gói cước 12 tháng (VNĐ)

Cam kết

Tối đa 

Tối thiểu

1

Fiber

50

50

20,5

1

IP Tĩnh

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

     715,000

  1,930,500

    3,603,600

    6,864,000

2

Fiber

70

70

25,9

1,5

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

   1,540,000

  4,158,000

    7,761,600

  14,784,000

3

Fiber

80

80

28,8

2

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  2,200,000

  5,940,000

  11,088,000

  21,120,000

4

Fiber

90

90

31,5

2

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  3,300,000

  8,910,000

  16,632,000

  31,680,000

5

Fiber

100

100

35

2

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  4,400,000

 11,880,000

  22,176,000

  42,240,000

6

Fiber

100+

100

35

3

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  6,600,000

 17,820,000

  33,264,000

   63,360,000

7

Fiber

120

120

41

3

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

  8,800,000

 23,760,000

  44,352,000

  84,480,000

8

Fiber

150

150

50

4

1 block IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

 13,200,000

 35,640,000

  66,528,000

 126,720,000

9

Fiber

VIP60

60

22,8

2

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  1,980,000

  5,346,000

    9,979,200

  19,008,000

10

Fiber

VIP70

70

25,9

2,5

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  3,300,000

  8,910,000

  16,632,000

  31,680,000

11

Fiber

VIP80

80

28,8

3

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  4,400,000

 11,880,000

  22,176,000

  42,240,000

12

Fiber

VIP90

90

31,5

3

1 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

  6,600,000

 17,820,000

  33,264,000

  63,360,000

13

Fiber

VIP100

100

35

4

1 block 6 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

  8,800,000

 23,760,000

  44,352,000

  84,480,000

14

Fiber

VIP150

150

50

5

1 block 6 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

 17,600,000

 47,520,000

  88,704,000

 168,960,000

15

Fiber

VIP200

200

60

6

1 block 6 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

 22,000,000

 59,400,000

 110,880,000

 211,200,000

16

Fiber

VIP300

300

85

8

1 block 6 IP tĩnh

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

 33,000,000

 89,100,000

 166,320,000

 316,800,000

Địa chỉ IP tĩnh chỉ cấp cho khách hàng có nhu cầu sử dụng.

Giá cước IP tĩnh

Số lượng địa chỉ

Mức cước (VNĐ/tháng)

01 IP tĩnh.

200

01 block 06 IP tĩnh.

500

 

       *Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT